Thông tin tạo CV Việt & Nhật
Không cần nhập tất cả các trường thông tin. Những trường bỏ trống sẽ không hiển thị trên CV sau khi tải.
SHINHA
Nhập thông tin bằng tiếng Việt. Hệ thống sẽ tự chuyển các mục chính sang tiếng Nhật để tạo CV
Nhập thông tin bằng tiếng Việt. Hệ thống sẽ tự chuyển các mục chính sang tiếng Nhật để tạo CV
Bạn muốn tạo loại CV nào?
Nhập tên tiếng Việt có dấu; hệ thống sẽ tự chuyển sang Katakana cho CV tiếng Nhật.
Nếu không viết được địa chỉ Nhật, hãy dùng Google Dịch để copy rồi dán vào ô này.
Bắt buộc điền 1 cấp học cao nhất, ghi theo tháng/năm. Nếu có nhiều trường, có thể bấm “Thêm trường học”.
Ứng viên ghi nội dung công việc bằng tiếng Việt. Khi bấm “Tự dịch kinh nghiệm”, hệ thống sẽ tự dịch sang tiếng Nhật tham khảo. Có thể sửa lại bản tiếng Nhật trước khi xuất PDF.
Có thể chọn và tải lên nhiều giấy tờ cùng một lần. Trên máy tính: giữ Ctrl hoặc Shift để chọn nhiều file.
Có thể tải nhiều ảnh hoặc PDF cùng lúc. Hệ thống sẽ tự ghép vào cuối hồ sơ và đánh số liên tục cho tất cả các trang.
Các mục dưới đây không bắt buộc, nhưng nếu điền thì CV sẽ đầy đủ và dễ tạo thiện cảm hơn.
Khoảng 300 DPI, ưu tiên độ nét và giữ màu tốt nhất.
履歴書
| 基本情報 | フリガナ | 入国日 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 氏名 | 婚姻 | |||||||||
| 出身 | 電話番号 | |||||||||
| 生年月日 | 性別 | |||||||||
| 住所 | ||||||||||
| 身長 (センチ) | お酒 | 利き手 | ||||||||
| 刺青 | タバコ | |||||||||
| 体重 (キロ) | 血液型 | |||||||||
| ビザのタイプ | ビザ期限 | |||||||||
| 最終 学歴 |
|
|||||||||
| 職業 |
|
|||||||||
| 入国後 | 日本語能力 | |||||||||
| 職種.資格.免許 | ||||||||||
| 経験 | ||||||||||
| 最終出勤日 | ||||||||||
| 長所 | ||||||||||
| 短所 | ||||||||||
| 志望理由 | ||||||||||
| キャリア目標 | ||||||||||
| *備考: | ||||||||||